Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: hu2, gu3;
Việt bính: wat6;
搰 hột, cốt
Nghĩa Trung Việt của từ 搰
(Động) Đào, quật.Một âm là cốt.(Phó)
◎Như: cốt cốt 搰搰 quần quật (chỉ dáng dùng sức nhiều).
◇Trang Tử 莊子: Cốt cốt nhiên dụng lực thậm đa nhi kiến công quả 搰搰然用力甚多而見功寡 (Thiên địa 天地) Quần quật vậy, dùng sức rất nhiều mà thấy công rất ít.
gọt, như "đẽo gọt, gọt giũa" (vhn)
Nghĩa của 搰 trong tiếng Trung hiện đại:
[hú]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 12
Hán Việt:
1. đào; xới; bới。挖;掘。
2. náo động; quấy rối; hỗn loạn。扰乱。
Số nét: 12
Hán Việt:
1. đào; xới; bới。挖;掘。
2. náo động; quấy rối; hỗn loạn。扰乱。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cốt
| cốt | 傦: | bà cốt, đồng cốt |
| cốt | 榾: | cốt đốt (tên một loại cây) |
| cốt | 汨: | cốt (tiếng chảy ồng ộc) |
| cốt | 滑: | |
| cốt | 蓇: | cốt đột (trái chín thì nứt vỏ tung hột ra) |
| cốt | 餶: | |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| cốt | 鶻: | cổ (chim cổ thư nói tới) |
| cốt | 鹘: | cổ (chim cổ thư nói tới) |

Tìm hình ảnh cho: hột, cốt Tìm thêm nội dung cho: hột, cốt
